ciudad juarez

Học thuật
Thân thiện
ciudad juarez

A family visits the vibrant markets of Ciudad Juarez.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Thành phố Ciudad Juárez: Một thành phố lớn nằmphía bắc Mexico, bên bờ sông Rio Grande, đối diện với thành phố El Paso, Texas, Hoa Kỳ. Đây một trung tâm công nghiệp thương mại quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Ciudad Juárez is a major manufacturing hub in Mexico. (Ciudad Juárez một trung tâm sản xuất lớn ở Mexico.)
    • The border between Ciudad Juárez and El Paso is one of the busiest in the world. (Biên giới giữa Ciudad Juárez El Paso một trong những nơi nhộn nhịp nhất thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Ciudad Juárez metropolitan area": Vùng đô thị Ciudad Juárez, thường được nhắc đến cùng với El Paso, Texas, tạo thành một khu vực đô thị xuyên biên giới lớn.
    • The Ciudad Juárez–El Paso metropolitan area has a combined population of over two million people. (Vùng đô thị Ciudad Juárez–El Paso tổng dân số hơn hai triệu người.)
Biến thể từ gần giống
  • Juárez: Tên viết tắt thông dụng để chỉ thành phố Ciudad Juárez.
    • The factory is located in Juárez. (Nhà máy nằm ở Juárez.)
Từ đồng nghĩa
  • Border city: thành phố biên giới (mô tả vị trí địa ).
  • Manufacturing center: trung tâm sản xuất (mô tả chức năng kinh tế).
ciudad juarez

A family visits the vibrant markets of Ciudad Juarez.

Noun
  1. thành phố ciudad juarez nằmphía Bắc Mexico

Từ đồng nghĩa